Ống lưới dẻo PVC

  • Ống lưới PVC Nhựa Đạt Hòa được sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 25-2010/ĐH, công nghệ Hàn Quốc.

    Ống lưới PVC từ Ø8mm đến Ø50mm dùng cho hệ thống tưới trong ngành nông nghiệp. 

    Màu sắc của ống bao gồm : trắng trong, xanh nhớt, xanh lá, xanh lơ, xanh dương,  hồng. Riêng màu đỏ chỉ có ống Ø50.

     

  • Kích thước

    Độ dày
      Số lượng sản phẩm
      • m
      • Cây/cuộn
      Ghi Chú

    Ống lưới dẻo là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong mọi công trình, nơi những loại ống nhựa cứng không thể luồn lách được. Nhờ đặc tính mềm dẻo và linh động của mình, loại ống này luôn là sự lựa chọn hoàn hảo trong các hệ thống tưới nước phục vụ cho các hoạt động nuôi trồng cây trái vườn tược.

     

    Với dây chuyền sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc, sản phẩm ống lưới dẻo PVC của Nhựa Đạt Hòa luôn được khách hàng khắp nơi tin dùng nhờ những ưu điểm như:

     Dây nhựa dẻo lưới PVC có độ bền cao, thân thiện với môi trường, không có mùi hôi. 

     Giảm tối đa độ ma sát bởi độ trơn của sản phẩm khiến nước không bị tắt nghẽn.

     Màu sắc của ống đa dạng bao gồm : trắng trong, xanh nhớt, xanh lá, xanh lơ, xanh dương, hồng.

    Dễ dàng sử dụng, không đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao.

     

    Cách lựa chọn cuộn dây tưới nước phù hợp với từng nhu cầu:

    - Điều đầu tiên bạn cần phải xác định rõ được đường kính gắn máy bơm nước hoặc với vòi nước.

    Hoặc tùy mục đích dẫn lưu lượng nước của máy bơm mà lựa chọn kích thước phù hợp.

    Lựa chọn loại dây chất lượng tốt để nâng cao hiệu quả bơm, dẫn nước.

    Bảng giá ống lưới dẻo PVC Xem Tải về

    DN

    Đường kính

    trong

    (mm)

    Bề dày

    thành ống

    (mm)

    Đơn vị tính

    Trọng lượng

     (kg/cuộn)

    Chiều dài

    cuộn ống

    (m)

    8

    7.5 ± 0.5

    Kg

    3.0

    45

    10

    9.5 ± 0.5

    1.2

    Kg

    3.5

    45

    12

    11.5 ± 0.5

    1.5

    Kg

    3.8

    45

    14

    13 ± 0.5

    1.4

    Kg

    4.4

    45

    16

    15 ± 0.5

    1.5

    Kg

    4.8

    45

    18

    17 ± 1.0

    1.1

    Kg

    3.8

    40

    1.4

    Kg

    4.8

    45

    20

    19 ± 1.0

    1.4

    Kg

    4.8

    40

    Kg

    5.8

    45

    1.8

    Kg

    7.8

    45

    2.3

    Kg

    9.8

    45

    25

    24 ± 1.0

    1.4

    Kg

    5.8

    40

    1.5

    Kg

    6.8

    45

    1.6

    Kg

    7.8

    45

    2.1

    Kg

    10.8

    45

    Kg

    12.8

    45

    2.9

    Kg

    14.8

    45

    30

    29 ± 1.0

    1.4

    Kg

    7.8

    40

    Kg

    9.8

    45

    Kg

    11.8

    45

    2.2

    Kg

    13.8

    45

    3.0

    Kg

    17.8

    45

    35

    33 ± 1.0

    1.5

    Kg

    9.8

    40

    Kg

    11.8

    45

    Kg

    13.8

    45

    2.6

    Kg

    19.8

    45

    40

    38 ± 1.0

    1.8

    Kg

    13.8

    40

    2.0

    Kg

    15.8

    40

    Kg

    17.8

    45

    Kg

    19.8

    45

    3.1

    Kg

    24.8

    45

    Kg

    29.8

    45

    50

    48 ± 1.0

    Kg

    29.8

    45