Ống PP-R

  • Ống PP-R Đạt Hòa được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077:2008 / DIN 8078 : 2008.

    Ống PP-R được sử dụng lắp đặt đường ống dẫn nước nóng hoặc lạnh, nước sinh hoạt trong các công trình xây dựng, tòa nhà...

  • Kích thước

    Độ dày
      Số lượng sản phẩm
      • m
      • Cây/cuộn
      Ghi Chú

    1. Khả năng chống ăn mòn hóa học:

    Sản phẩm ống PPR Đạt Hòa kháng hầu hết các loại hoá chất như: Sulphat, Clorua, nitrat…, những loại hoá chất thường gặp trong hệ thống cung cấp nước và các nguồn nước giếng khoan. Sản phẩm PPR không bị ôxy hoá trong môi trường không khí nhất là không khí ẩm; Chịu được môi trường PH từ 1 đến 14.

    2. Sự kết tủa:

    Bề mặt trong của ống rất nhẵn, độ gồ ghề đạt tới 0.007mm. Mặt khác do sự trơn láng của ống ngăn ngừa hoàn toàn được tình trạng lắng  đọng vôi hoặc rong rêu trên thành ống

    3. Kết nối ống:

    Kết nối ống PPR được hàn liên kết với nhiệt độ 2600C cho nên kỹ thụât hàn không đòi hỏi phức tạp. Thiết bị hàn sử dụng bằng tay, thời gian từ 4-40 giây và ống có thể chịu áp lực tối đa sau 2-10 phút (tuỳ theo đường kính ống). Mối nối đạt độ vững về cơ học, nhiệt độ, áp suất, không sử dụng hoá chất nên không gây nhiễm độc nước. Mối nối chịu được áp lực 4kg/cm3 đáp ứng đủ yêu cầu ống cấp nước sinh hoạt.

    Bảng giá ống PPR và phụ kiện Xem Tải về

    STT

    Cỡ ống

    (mm)

    Đường kính ngoài

    (mm)

    Bề dày  thành ống

    (mm)

    Áp suất danh nghĩa

    (bar)

    Chiều dài ống (m)

    Tieâu chuaån

    Min

    Max

    1.  

    Þ20 x 1,9mm

    20,2

    20,0

    20,3

    1,9 + 0,4

    10

    04

    1.  

    Þ20 x 2,3mm

    2,3 + 0,5

    12,5

    04

    1.  

    Þ20 x 2,8mm

    2,8 + 0,5

    16

    04

    1.  

    Þ20 x 3,4mm

    3,4 + 0,6

    20

    04

    1.  

    Þ20 x 4,1mm

    4,1 + 0,7

    25

    04

    1.  

    Þ25 x 2,3mm

    25,2

    25,0

    25,3

    2,3 + 0,5

    10

    04

    1.  

    Þ25 x 2,8mm

    2,8 + 0,5

    12,5

    04

    1.  

    Þ25 x 3,5mm

    3,5 + 0,6

    16

    04

    1.  

    Þ25 x 4,2mm

    4,2 + 0,7

    20

    04

    1.  

    Þ25 x 5,1mm

    5,1 + 0,8

    25

    04

    1.  

    Þ32 x 2,9mm

    32,2

    32,0

    32,3

    2,9 + 0,5

    10

    04

    1.  

    Þ32 x 3,6mm

    3,6 + 0,6

    12,5

    04

    1.  

    Þ32 x 4,4mm

    4,4 + 0,7

    16

    04

    1.  

    Þ32 x 5,4mm

    5,4 + 0,8

    20

    04

    1.  

    Þ32 x 6,5mm

    6,5 + 0,9

    25

    04

    1.  

    Þ40 x 3,7mm

    40,2

    40,0

    40,4

    3,7 + 0,6

    10

    04

    1.  

    Þ40 x 4,5mm

    4,5 + 0,7

    12,5

    04

    1.  

    Þ40 x 5,5mm

    5,5 + 0,8

    16

    04

    1.  

    Þ40 x 6,7mm

    6,7 + 0,9

    20

    04

    1.  

    Þ40 x 8,1mm

    8,1 + 1,1

    25

    04

    1.  

    Þ50 x 4,6mm

    50,2

    50,0

    50,4

    4,6 + 0,7

    10

    04

    1.  

    Þ50 x 5,6mm

    5,6 + 0,8

    12,5

    04

    1.  

    Þ50 x 6,9mm

    6,9 + 0,9

    16

    04

    1.  

    Þ50 x 8,3mm

    8,3 + 1,1

    20

    04

    1.  

    Þ50 x 10,1mm

    10,1 + 1,3

    25

    04

    1.  

    Þ63 x 5,8mm

    63,2

    63,0

    63,6

    5,8 + 0,8

    10

    04

    1.  

    Þ63 x 7,0mm

    7,0 + 0,9

    12,5

    04

    1.  

    Þ63 x 8,6mm

    8,6 + 1,1

    16

    04

    1.  

    Þ63 x 10,5mm

    10,5 + 1,3

    20

    04

    1.  

    Þ63 x 12,7mm

    12,7 + 1,5

    25

    04

    1.  

    Þ75 x 6,8mm

    75,2

    75,0

    75,5

    6,8 + 0,9

    10

    04

    1.  

    Þ75 x 8,4mm

    8,4 + 1,1

    12,5

    04

    1.  

    Þ75 x 10,3mm

    10,3 + 1,3

    16

    04

    1.  

    Þ75 x 12,5mm

    12,5 + 1,5

    20

    04

    1.  

    Þ75 x 15,1mm

    15,1 + 1,6

    25

    04

    1.  

    Þ90 x 8,2mm

    90,3

    90,0

    90,6

    8,2 + 1,1

    10

    04

    1.  

    Þ90 x 10,0mm

    10,0 + 1,3

    12,5

    04

    1.  

    Þ90 x 12,3mm

    12,3 + 1,5

    16

    04

    1.  

    Þ90 x 15,0mm

    15,0 + 1,6

    20

    04

    1.  

    Þ90 x 18,1mm

    18,1 + 1,7

    25

    04

    1.  

    Þ110 x 10,0mm

    110,3

    110,0

    110,6

    10,0 + 1,3

    10

    04

    1.  

    Þ110 x 12,3mm

    12,3 + 1,5

    12,5

    04

    1.  

    Þ110 x 15,1mm

    15,1 + 1,6

    16

    04

    1.  

    Þ110 x 18,3mm

    18,3 +1,7

    20

    04

    1.  

    Þ110 x 22,1mm

    22,1 + 1,8

    25

    04

     

    GCN-ONG-NHUA-UPVC--QCVN-16-2014_1.jpg

    gcn-iso-9001-2008--en--05_1.jpg

    gcn-iso-9001-2008--vi---05_1.jpg

    GCN-ONG-NHUA-HDPE_TCVN-7305-2008_1--1-.jpg


    GCN-ONG-NHUA-PPR_-DIN-8077-2008_1.jpg

    GCN-ONG-NHUA-PPR_DIN-8078-2008_1.jpg



    GCN-ONG-NHUA-UPVC_QCVN-16-2014_1.jpg

    Sản phẩm cùng loại